Vữa tự san phẳng gốc nước cường độ cao 25MPa Epoxy tự san phẳng cho bê tông
Epoxy tự san phẳng 25mpa cho bê tông
,Hỗn hợp tự san phẳng 25mpa cho bê tông
,Epoxy tự san phẳng gốc nước cho bê tông
Vữa Epoxy gốc nước ECC Tự San Phẳng
Vữa Epoxy gốc nước Tự San Phẳng cho sàn công nghiệp và dự án cải tạo, mang lại cường độ cao và khả năng chống nứt
Giới thiệu sản phẩm
Vữa Epoxy gốc nước ECC (Engineered Cementitious Composites) Tự San Phẳng là lớp phủ tự san phẳng hiệu suất cao, được làm từ nhựa epoxy gốc nước làm nền, kết hợp với vật liệu gốc xi măng. Thông qua công nghệ biến đổi liên kết phân tử, nó thực hiện sự lai tạo vô cơ-hữu cơ, và có các đặc tính thân thiện với môi trường, cường độ cao, chống nứt và thi công dễ dàng, phù hợp cho sàn công nghiệp, dự án cải tạo cũ và các tình huống khác.
Phạm vi ứng dụng
Vữa Epoxy gốc nước ECC Tự San Phẳng được áp dụng cho các lĩnh vực sau.
1. Lĩnh vực công nghiệp: Nhà máy, nhà kho, hậu cần và các sàn khác yêu cầu khả năng chống mài mòn và chống va đập cao.
2. Dự án cải tạo cũ: Sửa chữa kết cấu bê tông, gia cố cầu, v.v.
3. Môi trường đặc biệt: Lớp nền ẩm, khu vực ăn mòn hóa chất (ví dụ: nhà máy hóa chất).
Đặc điểm hiệu suấtĐặc điểm hiệu suất của Vữa Epoxy gốc nước ECC Tự San Phẳng như sau:
1. Độ chảy cao
: Độ chảy vật liệu mạnh; có thể đạt được lớp phủ một lần với độ dày 3mm-10mm; sai số độ phẳng ≤±2mm.2. Khô nhanh
: Có thể đi lại sau 24 giờ; có thể thi công lớp phủ trên sau 48 giờ; rút ngắn thời gian thi công 50%.3. Cường độ cao
: Không lo ngại về tải trọng nặng.4. Thân thiện với môi trường
: Công thức gốc nước; hàm lượng VOC gần bằng không; thi công an toàn hơn.5. Chống ăn mòn
: Chống lại axit mạnh, kiềm, muối và dung môi hóa chất; đặc biệt xuất sắc về khả năng chống kiềm.Quy trình thi công
1. Xử lý lớp nền
: Mài phẳng; độ ẩm ≤8%.2. Thi công lớp lót
: Lăn và thi công lớp lót epoxy gốc nước (0.2-0.3kg/㎡).3. Trét lớp trung gian
: San phẳng lớp vữa epoxy (1.5-2.0mm).4. Lớp tự san phẳng
: Trét bằng bay, sau đó để tự san phẳng; độ dày màng ướt 1.0-1.5mm.5. Bảo dưỡng
: Đóng rắn trong vòng 24 giờ; chịu tải trọng nặng sau 7 ngày.Chỉ số kỹ thuật
Hạng mục
|
Chỉ số |
Phương pháp thử |
Cường độ nén |
|
≥25MPa |
GB/T 17671-1999 |
Cường độ bám dính (Phương pháp kéo) |
|
≥2.5MPa |
GB/T 16777-2005 |
Khả năng chống mài mòn (500g/1000 chu kỳ) |
|
≤50mg |
Thử nghiệm mài mòn Taber |
Khả năng chống phun muối |
|
≥168h không có bất thường |
GB/T 1771-2007 |
|

