Sơn sàn tự san phẳng chống ăn mòn gốc Vinyl
Sơn sàn tự san phẳng chống ăn mòn
,Sơn sàn tự san phẳng gốc Vinyl
,Sơn sàn tự san phẳng gốc Vinyl
Sơn tự san phẳng chống ăn mòn Vinyl
Sơn sàn chống ăn mòn tự san phẳng gốc Vinyl với bột màu/chất độn chống ăn mòn và bảo vệ lâu dài
Giới thiệu sản phẩm
Sơn tự san phẳng chống ăn mòn Vinyl là loại sơn chống ăn mòn ba thành phần ABC, sử dụng nhựa vinyl ester biến tính làm vật liệu tạo màng, bổ sung bột màu/chất độn chống ăn mòn, phụ gia và chất khơi mào. Nó có độ bám dính cao, chống ăn mòn hóa học và chống thấm, là một loại vật liệu composite chuyên dụng hiệu suất cao mới. Nó có hàm lượng chất rắn cao, màng sơn dày một lần, có thể đóng rắn ở nhiệt độ phòng, dễ thi công, với tuổi thọ bảo vệ hơn 8 năm.
Phạm vi ứng dụng
Phạm vi ứng dụng của sơn tự san phẳng chống ăn mòn Vinyl như sau:
1. Lĩnh vực hóa chất: Thiết bị sản xuất và bể chứa axit sulfuric, axit clohydric, clo-kiềm, v.v.
2. Công trình công nghiệp: Chống ăn mòn cho các kết cấu bê tông như bể nước thải, mương thoát nước và bể khẩn cấp.
3. Công trình công nghiệp: Sàn nhà máy mạ điện và nhà máy hóa chất, thiết bị hàng hải và khu vực ăn mòn nhiệt độ cao (chịu nhiệt lên tới 200°C).
Đặc điểm hiệu suất
1. Khả năng chống ăn mòn: Chống lại môi trường axit, kiềm, muối và dung môi; hiệu suất ổn định dưới 100°C.
2. Đặc tính cơ học: Độ bám dính mạnh, chống va đập, chống mài mòn; độ cứng lên tới Shore D 75 trở lên.
3. Ưu điểm thi công: Thời gian đóng rắn có thể điều chỉnh; hỗ trợ sơn lăn/sơn cọ; dễ dàng sửa chữa các khuyết tật.
4. Bảo vệ lâu dài: Tuổi thọ sử dụng lên tới 10-15 năm trong môi trường hóa chất hoặc môi trường biển.
Quy trình thi công
1. Xử lý lớp nền: Bê tông cần được bảo dưỡng 30 ngày; độ ẩm ≤6%; mài và làm sạch bụi.
2. Thi công lớp lót: Trộn chất đóng rắn theo tỷ lệ; lăn và quét hai lần để đảm bảo thẩm thấu.
3. Trải vải thủy tinh: Ngâm vải thủy tinh với nhựa và loại bỏ bọt khí; trét bột làm phẳng sau khi khô.
4. Thi công lớp phủ hoàn thiện: Phủ đều vật liệu phủ hoàn thiện đã trộn sẵn bột màu; đóng rắn ở nhiệt độ phòng.
Chỉ số kỹ thuật
|
Mục |
Thông số |
|
Cường độ nén |
≥80MPa |
|
Khả năng chống mài mòn |
≤0.03g (tổn thất khối lượng ở 750g/1000vòng) |
|
Khả năng chống hóa chất |
Không bị ăn mòn bởi axit sulfuric 0%, axit axetic 75%, v.v. |
|
Độ dày lớp phủ |
Loại bột nhão mỏng ≤60μm, loại bột nhão dày ≤100μm |
