Sơn sàn Silicate Vô cơ Sơn Epoxy Tự San Phẳng
sơn sàn silicate
,sơn sàn vô cơ
,sơn epoxy tự san phẳng vô cơ
Sơn sàn silicate vô cơ chống ăn mòn
Bảng giới thiệu sản phẩm
Sơn sàn silicat vô cơ chống ăn mòn là lớp phủ sàn hiệu suất cao bao gồm silicat vô cơ (như silicat lithium, silicat natri) như vật liệu tạo thành màng chính,được thêm vào chất lấp chống ăn mòn (như bột kẽm)Nó tạo thành một liên kết siloxane với chất nền thông qua các phản ứng hóa học và cóđặc điểm chống nhiệt độ cao (khả năng chống lâu dài trên 400 °C), chống axit và kiềm mạnh (pH 1-14), và chống cháy (không cháy lớp A).
Phạm vi áp dụng
Sơn sàn silicat vô cơ chống ăn mòn được áp dụng cho các lĩnh vực sau:
1- Ngành công nghiệp:Các nhà máy hóa học, xưởng điện đúc, thiết bị luyện kim và các môi trường ăn mòn mạnh khác.
2- Các kịch bản đặc biệt:Các lò nhiệt độ cao, lớp lót khói, cơ sở hạt nhân và các khu vực khác cần bảo vệ khỏi cháy và bức xạ.
3.Substrate tương thích:Cây bê tông, thép, xây dựng và các bề mặt nền vô cơ khác.
Đặc điểm hiệu suất
Phạm vi ứng dụng của sơn sàn silicat vô cơ chống ăn mòn là như sau:
1Chống ăn mòn: Bột kẽm phản ứng với silicat để tạo thành một lớp thụ động dày đặc; chống phun muối ≥3000 giờ.
2.Chống chống thời tiết: chống lão hóa tia cực tím; tuổi thọ hoạt động ngoài trời lên đến hơn 10 năm.
3.Tình yêu môi trường: Không phát thải VOC; phù hợp với tiêu chuẩn GB 30982-2014.
4- Đặc tính cơ học: Độ bền nén ≥ 80MPa; kháng mòn (750g/500r) ≤0.03g.
Quá trình xây dựng
1. Phương pháp xử lý lớp cơ bản: Bút cát đến mức Sa2,5; hàm lượng độ ẩm bê tông ≤6%.
2.Primer Xây dựng: Cuộn / phun bột silicate vô cơ để thâm nhập và khắc phục lớp nền.
3. Intermediate Layer Leveling: Cạo và phủ lớp cát thạch anh được củng cố (trọng lượng 1-3mm).
4. Topcoat Seal: Xịt 2 lớp lớp phủ trên với khoảng thời gian từ 4-8 giờ.
Chỉ số kỹ thuật
|
Điểm |
Parameter |
|
Thời gian sấy (25°C) |
Thời gian không đập ≤1h, thời gian chữa hoàn toàn ≤24h |
|
Sự bám sát (Phương pháp kéo) |
≥5MPa |
|
Chống axit (10% H2SO4) |
Không có mụn hoặc lột sau 30 ngày ngâm |
|
Chống cháy |
Chất không cháy lớp A |

